|
Stt |
Tên biểu mẫu |
Name of Form |
Ký hiệu/ Code |
Số sửa đổi Rev. No. |
Thời gian lập/ When to make |
Người báo cáo/ ghi chép Who reports/ records |
Lưu giữ Archives |
Ghi chú Remark |
|
PHẦN A: TỔNG QUÁT/ PART A: GENERAL |
||||||||
|
1 |
Danh sách liên lạc khẩn cấp |
Emergency contact list |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thời giờ làm việc và nghỉ ngơi |
Hours of work & rest |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Danh sách tài liệu kiểm soát/ |
List of controlled Document |
00 |
Ban đầu & khi thay đổi |
Capt., Sỹ quan tàu, Tr/phòng, DP |
Tàu; Bờ |
Tàu gửi về CQ khi có cập nhật |
|
|
4 |
Yêu cầu sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ tài liệu HTQLAT/ |
Requisition For Revision/ Supplement/ Abolition Of SMS Document |
00 |
Khi cần th/đổi ở STQLAT |
Mọi ngời |
Tàu; Bờ |
|
|
|
5 |
Biên bản ban hành, sửa đổi và huỷ bỏ tài liệu HTQLAT/ |
Record Of Enactment/ Revision/ Abolition Of SMS Document |
00 |
Khi cần sửa đổi, huỷ bỏ |
GĐ, DP |
Tàu, Bờ |
|
|
|
6 |
Biên bản phân công nhiệm vụ |
Work assignment Record |
00 |
Phân công một số nhiệm vụ trọng yếu cho cấp dưới. |
DP, Capt., C/O, C/E, Trưởng phòng |
Tại Bộ phận |
|
|
|
7 |
Biên Bản Sự Ghi Nhận |
Observation Record |
00 |
Hàng quí & khi cần |
Capt., CQ |
Tại Bộ phận, DP |
|
|
|
8 |
Báo cáo Sự không Phù hợp/ Nguy cơ |
Non-conformity/ Near miss Report |
R03-F02 |
00 |
Khi xảy ra/ phát hiện |
Mọi người |
Tại Bộ phận, DP |
|
|
9 |
Báo Cáo Sự cố/ Tai nạn. |
Incident/ Accident Report |
00 |
Khi xảy ra/ phát hiện |
Trưởng bô phận |
Tại Bộ phận, DP |
|
|
|
10 |
Báo cáo kế hoạch khắc phục |
Corrective Action Plan Report |
00 |
Khi xảy ra/ phát hiện |
Trưởng bô phận, DP |
Tại Bộ phận, DP |
|
|
|
11 |
Báo cáo điều tra Sự cố/ Tai nạn |
Incident/ Accident Investigation Report. |
00 |
Khi cần |
Trưởng bô phận, DP |
Tại Bộ phận, DP, GĐ |
|
|
|
12 |
Thông tri cho Thuyền trưởng |
Circular to Master |
00 |
Khi cần |
Trưởng bô phận, DP |
Tại Bộ phận, DP |
|
|
|
13 |
Kế hoạch kiểm định nội bộ hàng năm |
Annual Internal Audit Plan |
00 |
Hàng năm và cập nhật |
DP |
Tại Bộ phận, DP |
|
|
|
14 |
Thông báo kiểm định |
Audit Notice |
00 |
Trước khi K Đ khoảng 1 tuần |
DP |
Tại Bộ phận, DP |
|
|
|
15 |
Biên bản kiểm định nội bộ |
Internal Audit Report |
00 |
Hoàn tất K Đ |
DP |
Tại Bộ phận, DP |
|
|
|
16 |
Biên bản họp an toàn |
Safety Meeting Report |
00 |
Hàng tháng / khi cân thiết |
Capt |
Tàu, Bờ |
DP |
|
|
17 |
Báo cáo Soát Xét HTQLAT của Thuyền Trưởng |
SMS Review Report from Master |
00 |
6 tháng 1 lần hoặc khi được yêu cầu |
Capt. |
Tàu, DP |
|
|
|
18 |
Báo cáo Soát Xét HTQLAT của Công ty |
SMS Review Report from Company |
00 |
Hàng năm hoặc khi cần |
DP |
Tại Bộ phận, DP, GĐ |
|
|
|
19 |
Báo cáo kết quả phỏng vấn |
Interview Report |
00 |
Khi phỏng vấn |
Người được chỉ định |
Hành chính thuyền viên (HC-TV) |
|
|
|
20 |
Danh mục kiểm tra trước khi bố trí xuống tàu |
Pre-joining Checklist |
00 |
Trước khi bố trí xuống tàu |
Người được chỉ định/ HC TV |
Phòng HC-TV |
|
|
|
21 |
Lệnh Điều động Thuyền viên |
Mobilization Order |
00 |
Trước khi bố trí xuống tàu |
Người được chỉ định/ G Đ |
Phòng HC-TV |
|
|
|
22 |
Biên bản bàn giao Thuyền trưởng |
Change of Master’s command report |
00 |
Khi bàn giao |
Capt. |
Tàu và Phòng HC-TV |
|
|
|
23 |
Biên bản bàn giao Máy trưởng |
Change of Chief Engineer Report |
00 |
Khi bàn giao |
C/E |
Tàu và Phòng HC-TV |
|
|
|
24 |
Biên bản bàn giao Sĩ quan |
Change of Officers report |
00 |
Khi bàn giao |
Officers |
Tàu và Phòng HC-TV |
|
|
|
25 |
Biên bản bàn giao thuyền viên.
|
Chang of Crew Report. |
00 |
Khi bàn giao |
Crew |
Tàu và Phòng HC-TV |
|
|
|
26 |
Báo cáo Đánh Giá Thuyền Viên |
Crew Appraisal Report |
00 |
Mỗi 6 tháng |
Capt/ C/E |
Phòng HC-TV |
|
|
|
27 |
Báo cáo Đánh Giá Thuyền Trưởng/ Máy Trưởng |
Master/ Chief Engineer Appraisal Report |
00 |
Mỗi 6 tháng |
Phòng HC-TV |
Phòng HC-TV |
|
|
|
28 |
Kế hoạch huấn luyện |
Training Plan |
00 |
Hàng năm và được cập nhật |
Trưởng bộ phận |
Tàu, Bờ |
|
|
|
29 |
Báo cáo thực hiện kế hoạch huấn luyện |
Implementation of Training Plan Report |
00 |
Hàng năm và được cập nhật |
Trưởng bộ phận |
Tàu, Bờ |
|
|
|
30 |
Thẻ huấn luyện |
Training Card |
00 |
Khi được huấn luyện |
Trưởng bộ phận |
Tàu, Bờ |
|
|
|
31 |
DMKT làm quen tàu |
Familiarization Checklist for joining crew |
00 |
Khi nhập tàu |
Trưởng bộ phận |
Tàu |
|
|
|
32 |
DMKT hướng dẫn thiết yếu |
Essential Instruction Checklist |
00 |
Khi nhập tàu |
Trưởng bộ phận |
Tàu |
|
|
|
33 |
Lịch thực tập hàng năm |
Annual Drill Schedule |
00 |
Tháng 12 hàng năm |
Capt. & DPA |
Tàu, Bờ |
|
|
|
34 |
Biên bản thực tập cứu hoả
|
Fire Fighting Drill Report |
00 |
Mỗi tháng |
Capt. |
Tàu, Bờ |
|
|
|
35 |
Biên bản thực tập máy lái sự cố máy lái |
Steering Failure Drill Report |
00 |
Mỗi 3 tháng |
Capt. |
Tàu, Bờ |
|
|
|
36 |
Biên bản thực tập Bỏ tàu |
Abandon Ship Drill |
00 |
Mỗi tháng |
Capt. |
Tàu, Bờ |
|
|
|
37 |
Biên bản thực tập ứng cứu khẩn cấp |
Contingency drill Report |
00 |
Xem chu kỳ tại Lịch thực tập năm |
Capt. |
Tàu, Bờ |
|
|
|
38 |
Kế hoạch chuyến đi |
Passage plan |
00 |
Trước khi hành trình |
Phó 2 |
Tàu |
|
|
|
39 |
Danh mục các điểm chuyển hướng |
Waypoint List |
00 |
Trước khi hành trình |
Phó 2 |
Tàu |
|
|
|
40 |
Danh mục kiểm tra rời/ đến cảng của bộ phận boong |
Check list for deck department on departure/ arrival |
00 |
Trước khi rời/ đến |
Sỹ quan trực ca |
Tàu |
|
|
|
41 |
Thử máy lái |
Steering gear test |
00 |
Trước khi rời/ đến |
Sỹ quan trực ca |
Tàu |
|
|
|
42 |
Danh mục kiểm tra rời/ đến cảng của bộ phận máy |
Check list for engine department departure/ arrival |
00 |
Trước khi rời/ đến |
Sỹ quan trực ca |
Tàu |
|
|
|
43 |
Danh mục kiểm tra trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm. |
Check list for pollution prevention equipment |
00 |
Trước khi rời/ đến |
Sỹ quan trực ca |
Tàu |
|
|
|
44 |
Thẻ thông tin cho Hoa tiêu |
Pilot Card |
00 |
Trước khi hoa tiêu lên tàu |
Sỹ quan trực ca |
Tàu |
|
|
|
45 |
Danh mục kiểm tra an toàn cho chuyển giao ca trực buồng lái |
Safety checklist for changing bridge watch |
00 |
Khi bàn giao ca |
Sỹ quan trực ca |
Ghi vào nhật ký tàu |
|
|
|
46 |
Danh mục kiểm tra an toàn cho chuyển giao ca trực buồng máy |
Safety checklist for changing engine room watch |
00 |
Khi bàn giao ca |
Sỹ quan trực ca |
Ghi vào nhật ký tàu |
|
|
|
47 |
Giấy phép làm công việc nóng/ nguội |
Hot/ Cold Work Permit |
00 |
Khi thực hiện |
SQ phụ trách; Capt. |
Tàu |
|
|
|
48 |
Giấy phép vào khu vực kín |
Enclosed Space Entry Permit |
00 |
Khi thực hiện |
SQ phụ trách; Capt. |
Tàu |
|
|
|
49 |
Giấy phép làm việc trên cao/ngoài mạn. |
Aloft/ Overside Work Permit
|
00 |
Khi thực hiện |
SQ phụ trách; Capt. |
Tàu |
|
|
|
50 |
Biên bản mua thức uống có cồn của cá nhân |
Individual Purchases of Alcohol Beverages |
00 |
Khi xuất kho rượu/ bia cho thuyền viên |
SQ phụ trách; Capt. |
Tàu |
|
|
|
51 |
Báo cáo lượng thức uống có cồn xuất kho hàng tháng |
Monthly Alcohol Issue Report |
00 |
Hàng tháng |
SQ phụ trách; Capt. |
Tàu; Bờ |
|
|
|
52 |
Biên Bản Kiểm Tra Độ Cồn Hàng Tháng / Bất Thường |
Monthly/ Unannounced Alcohol Test Record |
00 |
Hàng tháng or Bất thường |
SQ phụ trách; Capt. DPA |
Tàu; Bờ |
|
|
|
53 |
Biên Bản Xét Nghiệm Ma túy Bất Thường |
Unannounced Drug Test Record |
00 |
Bất thường (ít nhất 1 lần / năm) |
Ph. HCTV phụ trách |
Tàu; Bờ |
|
|
|
54 |
Bảng ghi Giờ làm việc và Giờ nghĩ |
Hours of Work & Rest Record |
|
Tổng kết mỗi tháng |
Mỗi thuyền viên; Capt |
Tàu; Bờ |
|
|
|
55 |
Mẫu kháng nghị hàng hải |
Sample of Sea Protest |
00 |
Khi có sự vụ xẩy ra (nên xin ý kiến cty) |
Capt. |
Tàu; Bờ |
|
|
|
56 |
DMKT an toàn: Đến cảng xếp/ dỡ hàng |
Safety Checklist: Arrival at Loading/ Discharging Terminal |
00 |
Trước khi cập cầu làm hàng |
C/O |
Tàu |
|
|
|
57 |
Kế hoạch xếp/ dỡ hàng |
Cargo loading/ Discharging Plan |
00 |
Trước khi cập cầu làm hàng |
C/O |
Tàu |
(T) áp dụng cho tàu dầu |
|
|
58 |
DMKT an toàn – Tàu/bờ |
Ship/ Shore Safety Checklist |
00 |
Trước khi làm hàng |
C/O |
Tàu |
|
|
|
59 |
Bảng thời gian |
Time Sheet |
00 |
Hoàn tất làm hàng |
C/O |
Tàu |
|
|
|
60 |
DMKT an toàn STS1: Xác định Thông tin Ban Đầu |
STS Safety Checklist 1: Pre-fixture Information |
00 |
Trước khi đến cập mạn |
Capt. |
Tàu |
|
|
|
61 |
DMKT an toàn STS2: Trước Khi Bắt đầu Vận hành |
STS Safety Checklist 2: Before Operations Commence |
00 |
Trước khi đến cập mạn |
Capt. |
Tàu |
|
|
|
62 |
DMKT an toàn STS3: Trước Khi vào Cập Mạn và Buộc dây |
STS Safety Checklist 3: Before Run-in and Mooring |
00 |
Trước khi đến cập mạn |
Capt. |
Tàu |
|
|
|
63 |
DMKT an toàn STS4: Trước khi chuyển tải hàng |
STS Safety Checklist4: Before Cargo Transfer |
00 |
Trước khi làm hàng |
C/O |
Tàu |
|
|
|
64 |
DMKT an toàn STS5: Trước khi tháo dây buộc tàu |
STS Safety Checklist5: Before Unmooring |
00 |
Trước khi rời tàu nhau |
Capt. |
Tàu |
|
|
|
65 |
Kế hoạch nhận nhiên liệu |
Bunkering Plan |
00 |
Trước khi nhận dầu |
C/E |
Tàu |
|
|
|
66 |
Danh mục kiểm tra an toàn giao nhận nhiên liệu |
Bunkering safety Checklist |
00 |
Trước và trong quá trình nhận dầu |
C/E |
Tàu |
|
|
|
67 |
Báo cáo tiêu thụ nhiên liệu và dầu nhờn |
Bunker & Lub.oil consumption report |
00 |
Sau khi kết thúc chuyến đi |
3/E; C/E CAPT. |
|
|
|
|
68 |
Kế hoạch bảo dưỡng tháng |
Monthly maintenance plan |
00 |
Cuối mỗi tháng lập KH cho tháng tới |
C/O và C/E; Capt |
Tàu; Bờ |
Gửi Ph. Kỹ thuật |
|
|
69 |
Báo cáo công việc bảo dưỡng trong tháng |
Monthly maintenance report |
00 |
Cuối hoặc đầu tháng |
C/O và C/E; Capt |
Tàu; Bờ |
Gửi Ph. Kỹ thuật |
|
|
70 |
Yêu cầu sửa chữa |
Repair Requisition |
00 |
Khi có yêu cầu |
C/O; C/E; Capt |
Tàu; Bờ |
Gửi Ph. Kỹ thuật |
|
|
71 |
Báo cáo kiểm tra mạn khô |
Loadline inspection report |
00 |
3 tháng 1 lần |
Capt |
Tàu; Bờ |
Gửi Ph. Kỹ thuật |
|
|
72 |
Báo cáo kiểm tra tàu |
Ship inspection report |
00 |
6 tháng 1 lần |
Chuyên viên KT/ DP |
Tàu; Bờ |
Ph. Kỹ thuật; DP |
|
|
73 |
Kiểm tra tình trạng của bơm |
Pumps function test |
00 |
Mỗi tháng 1 lần |
4/ E; C/E |
Tàu |
|
|
|
74 |
Bản Ghi số giờ hoạt động của các bộ phận chính |
Main Parts running hours record |
00 |
3 tháng 1 lần |
2/E; C/E |
Tàu; Bờ |
Ph. Kỹ thuật; DP |
|
|
75 |
Bản ghi số giờ hoạt động của máy phụ |
Auxiliary machinery running hours record |
00 |
Mỗi tháng 1 lần |
3/E; C/E |
Tàu |
|
|
|
76 |
Danh mục kiểm tra quý của bộ phận máy |
Quarterly Checklist for engine department |
00 |
3 tháng 1 lần |
C/E |
Tàu; Bờ |
Ph. Kỹ thuật; DP |
|
|
77 |
Bảng ghi cách điện trang thiết bị điện |
Record of electric equipment insulation resistance |
00 |
3 tháng 1 lần |
C/E |
Tàu; Bờ |
Ph. Kỹ thuật; DP |
|
|
78 |
Bản ghi dầu bôi trơn trục láp |
Record of stern tube lubricating oil condition |
00 |
Theo dõi hàng ngày |
2/E |
Tàu |
|
|
|
79 |
Bản ghi kiểm tra báo động của máy lọc dầu & mức két. |
Oil purifier & tank level alarm test record |
00 |
3 tháng 1 lần |
C/E |
Tàu; Bờ |
Ph. Kỹ thuật; DP |
|
|
80 |
Danh mục kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị cứu sinh |
Checklist for Maintenance of Life Saving Appliances |
00 |
Tuần, tháng, quý |
3/O; Capt |
Tàu; Bờ |
Ph. Kỹ thuật; DP |
|
|
81 |
Danh mục kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị cứu hoả |
Checklist for Maintenance of Fire Fighting Appliances |
00 |
Tuần, tháng, quý |
2/O; Capt |
Tàu; Bờ |
Ph. Kỹ thuật; DP |
|
|
82 |
Danh mục sửa chữa trên đà |
Dry- Docking List |
00 |
Lập trước khi lên đà 3 tháng |
C/O; C/E; Capt. |
Tàu; Bờ |
Ph. Kỹ thuật; DP |
|
|
83 |
Yêu cầu cung ứng |
Requisition for Supplies |
00 |
Khi có yêu cầu |
Trưởng Bộ phận |
Tàu; Bờ |
Phòng chức năng |
|
|
84 |
Báo cáo Kiểm kê |
Inventory Report |
00 |
6 tháng 1 lần |
Trưởng Bộ phận |
Tàu; Bờ |
Phòng chức năng |
|
|
85 |
Danh mục phụ tùng thiết yếu trên tàu |
Essential spare parts list onboard |
00 |
Ban đầu và khi có sự thay đổi |
Chuyên viên; Tr. Ph Kỹ thuật; C/E |
Tàu; Bờ |
P. Kỹ thuật |
|
|
86 |
Biên bản giao nhận |
Delivery and Receipt Record |
00 |
Khi giao nhận |
Người giao và người nhận |
Tàu; Bờ |
Phòng chức năng |
|
http://www.mediafire.com/?bwqn7lgdphgq8sk