Biểu mẫu kiểm soát tổng quát tàu

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT HẢI MINH
/ Zalo:

0903 957 768

0912 590 809

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT HẢI MINH
Danh mục dịch vụ
Biểu mẫu kiểm soát tổng quát tàu

    Stt

    Tên biểu mẫu

    Name of Form

    Ký hiệu/

    Code

    Số sửa đổi

    Rev. No.

    Thời gian lập/

    When to make

    Ng­ười báo cáo/ ghi chép

    Who reports/ records

    L­ưu giữ

    Archives

    Ghi chú

    Remark

    PHẦN A: TỔNG QUÁT/ PART A: GENERAL

    1

    Danh sách liên lạc khẩn cấp

    Emergency contact list

    R0

     

     

     

     

     

    2

    Thời giờ làm việc và nghỉ ngơi

    Hours of work & rest

    R00

     

     

     

     

     

    3

    Danh sách tài liệu kiểm soát/

    List of controlled Document

    R01-F01

    00

    Ban đầu & khi thay đổi

    Capt., Sỹ quan tàu, Tr/phòng, DP

    Tàu; Bờ

    Tàu gửi về CQ khi có cập nhật

    4

    Yêu cầu sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ tài liệu HTQLAT/

    Requisition For Revision/ Supplement/ Abolition Of SMS Document

    R01-F02

    00

    Khi cần th/đổi ở STQLAT

    Mọi ng­ời

    Tàu; Bờ

     

    5

    Biên bản ban hành, sửa đổi và huỷ bỏ tài liệu HTQLAT/

    Record Of Enactment/ Revision/ Abolition Of SMS Document

    R01-F03

    00

    Khi cần sửa đổi, huỷ bỏ

    GĐ, DP

    Tàu, Bờ

     

    6

    Biên bản phân công nhiệm vụ

    Work assignment Record

    R02-P04-F01

    00

    Phân công một số nhiệm vụ trọng yếu cho cấp dưới.

    DP, Capt., C/O, C/E,  Trưởng phòng

    Tại Bộ phận

     

    7

    Biên Bản Sự Ghi Nhận

    Observation Record

    R03-F01

    00

    Hàng quí & khi cần

    Capt., CQ

    Tại Bộ phận, DP

     

    8

    Báo cáo Sự không Phù hợp/ Nguy cơ

    Non-conformity/ Near miss Report

    R03-F02

    00

    Khi xảy ra/ phát hiện

    Mọi người

    Tại Bộ phận, DP

     

    9

    Báo Cáo Sự cố/ Tai nạn.

    Incident/ Accident Report

    R03-F03

    00

    Khi xảy ra/ phát hiện

    Trưởng bô phận

    Tại Bộ phận, DP

     

    10

    Báo cáo kế hoạch khắc phục

    Corrective Action Plan Report

    R03-F04

    00

    Khi xảy ra/ phát hiện

    Trưởng bô phận, DP

    Tại Bộ phận, DP

     

    11

    Báo cáo điều tra Sự cố/ Tai nạn

    Incident/ Accident Investigation Report.

    R03-F05

    00

    Khi cần

    Trưởng bô phận, DP

    Tại Bộ phận, DP, GĐ

     

    12

    Thông tri cho Thuyền trưởng

    Circular to Master

    R03-F06

    00

    Khi cần

    Trưởng bô phận, DP

    Tại Bộ phận, DP

     

    13

    Kế hoạch kiểm định nội bộ hàng năm

    Annual Internal Audit Plan

    R04-P01-F01

    00

    Hàng năm và cập nhật

    DP

    Tại Bộ phận, DP

     

    14

    Thông báo kiểm định

    Audit Notice

    R04-P01-F02

    00

    Trước khi K Đ khoảng 1 tuần

    DP

    Tại Bộ phận, DP

     

    15

    Biên bản kiểm định nội bộ

    Internal Audit Report

    R04-P01-F03

    00

    Hoàn tất K Đ

    DP

    Tại Bộ phận, DP

     

    16

    Biên bản họp an toàn

    Safety Meeting Report

    R04-P02-F01

    00

    Hàng tháng / khi cân thiết

    Capt

    Tàu, Bờ

    DP

    17

    Báo cáo Soát Xét HTQLAT của Thuyền Trưởng

    SMS Review Report from Master

    R04-P02-F02

    00

    6 tháng 1 lần hoặc khi được yêu cầu

    Capt.

    Tàu, DP

     

    18

    Báo cáo Soát Xét HTQLAT của Công ty

    SMS Review Report from Company

    R04-P03-F01

    00

    Hàng năm

    hoặc khi cần

    DP

    Tại Bộ phận, DP, GĐ

     

    19

    Báo cáo kết quả phỏng vấn

    Interview Report

    R05-P01-F01

    00

    Khi phỏng vấn

    Người được chỉ định

    Hành chính thuyền viên

    (HC-TV)

     

    20

    Danh mục kiểm tra trước khi bố trí xuống tàu

    Pre-joining Checklist

    R05-P02-F01

    00

    Trước khi bố trí xuống tàu

    Người được chỉ định/ HC TV

    Phòng HC-TV

     

    21

    Lệnh Điều động Thuyền viên

    Mobilization Order

    R05-P02-F02

    00

    Trước khi bố trí xuống tàu

    Người được chỉ định/ G Đ

    Phòng HC-TV

     

    22

    Biên bản bàn giao Thuyền trưởng

    Change of Master’s command report

    R05-P02-F03

    00

    Khi bàn giao

    Capt.

    Tàu và

    Phòng HC-TV

     

    23

    Biên bản bàn giao Máy trưởng

    Change of Chief Engineer Report

    R05-P02-F04

    00

    Khi bàn giao

    C/E

    Tàu và

    Phòng HC-TV

     

    24

    Biên bản bàn giao Sĩ quan

    Change of Officers report

    R05-P02-F05

    00

    Khi bàn giao

    Officers

    Tàu và

    Phòng HC-TV

     

    25

    Biên bản bàn giao thuyền viên.

     

    Chang of Crew Report.

    R05-P02-F06

    00

    Khi bàn giao

    Crew

    Tàu và

    Phòng HC-TV

     

    26

    Báo cáo Đánh Giá Thuyền Viên

    Crew Appraisal Report

    R05-P03-F01

    00

    Mỗi 6 tháng

    Capt/ C/E

    Phòng HC-TV

     

    27

    Báo cáo Đánh Giá Thuyền Trưởng/ Máy Trưởng

    Master/ Chief Engineer Appraisal Report

    R05-P03-F02

    00

    Mỗi 6 tháng

    Phòng HC-TV

    Phòng HC-TV

     

    28

    Kế hoạch huấn luyện

    Training Plan

    R06-P01-F01

    00

    Hàng năm và được cập nhật

    Trưởng bộ phận

    Tàu, Bờ

     

    29

    Báo cáo thực hiện kế hoạch huấn luyện

    Implementation of Training Plan Report

    R06-P01-F02

    00

    Hàng năm và được cập nhật

    Trưởng bộ phận

    Tàu, Bờ

     

    30

    Thẻ huấn luyện

    Training Card

    R06-P01-F03

    00

    Khi được huấn luyện

    Trưởng bộ phận

    Tàu, Bờ

     

    31

    DMKT làm quen tàu

    Familiarization Checklist for joining crew

    R06-P03-F01

    00

    Khi nhập tàu

    Trưởng bộ phận

    Tàu

     

    32

    DMKT hướng dẫn thiết yếu

    Essential Instruction Checklist

    R06-P03-F02

    00

    Khi nhập tàu

    Trưởng bộ phận

    Tàu

     

    33

    Lịch thực tập hàng năm

    Annual Drill Schedule

    R06-P03-F03

    00

    Tháng 12 hàng năm

    Capt. & DPA

    Tàu, Bờ

     

    34

    Biên bản thực tập cứu hoả

     

    Fire Fighting Drill Report

    R06-P03-F04

    00

    Mỗi tháng

    Capt.

    Tàu, Bờ

     

    35

    Biên bản thực tập máy lái sự cố máy lái

    Steering Failure Drill Report

    R06-P03-F05

    00

    Mỗi 3 tháng

    Capt.

    Tàu, Bờ

     

    36

    Biên bản thực tập Bỏ tàu

    Abandon Ship Drill

    R06-P03-F06

    00

    Mỗi tháng

    Capt.

    Tàu, Bờ

     

    37

    Biên bản thực tập ứng cứu khẩn cấp

    Contingency drill Report

    R06-P03-F07

    00

    Xem chu kỳ tại Lịch thực tập năm

    Capt.

    Tàu, Bờ

     

    38

    Kế hoạch chuyến đi

    Passage plan

    R07-P01-F01

    00

    Trước khi hành trình

    Phó 2

    Tàu

     

    39

    Danh mục các điểm chuyển hướng

    Waypoint List

    R07-P01-F02

    00

    Trước khi hành trình

    Phó 2

    Tàu

     

    40

    Danh mục kiểm tra rời/ đến cảng của bộ phận boong

    Check list for deck department on departure/ arrival

    R07-P01-F03

    00

    Trước khi rời/ đến

    Sỹ quan trực ca

    Tàu

     

    41

    Thử máy lái

    Steering gear test

    R07-P01-F04

    00

    Trước khi rời/ đến

    Sỹ quan trực ca

    Tàu

     

    42

    Danh mục kiểm tra rời/ đến cảng của bộ phận máy

    Check list for engine department departure/ arrival

    R07-P01-F05

    00

    Trước khi rời/ đến

    Sỹ quan trực ca

    Tàu

     

    43

    Danh mục kiểm tra trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm.

    Check list for pollution prevention equipment

    R07-P01-F06

    00

    Trước khi rời/ đến

    Sỹ quan trực ca

    Tàu

     

    44

    Thẻ thông tin cho Hoa tiêu

    Pilot Card

    R07-P01-F07

    00

    Trước khi hoa tiêu lên tàu

    Sỹ quan trực ca

    Tàu

     

    45

    Danh mục kiểm tra an toàn cho chuyển giao ca trực buồng lái

    Safety checklist for changing bridge watch

    R07-P02-F01

    00

    Khi bàn giao ca

    Sỹ quan trực ca

    Ghi vào

    nhật ký tàu

     

    46

    Danh mục kiểm tra an toàn cho chuyển giao ca trực buồng máy

    Safety checklist for changing engine room watch

    R07-P02-F02

    00

    Khi bàn giao ca

    Sỹ quan trực ca

    Ghi vào

    nhật ký tàu

     

    47

    Giấy phép làm công việc nóng/ nguội

    Hot/ Cold Work Permit

    R07-P03-F01

    00

    Khi thực hiện

    SQ phụ trách; Capt.

    Tàu

     

    48

    Giấy phép vào khu vực kín

    Enclosed Space Entry Permit

    R07-P03-F02

    00

    Khi thực hiện

    SQ phụ trách; Capt.

    Tàu

     

    49

    Giấy phép làm việc trên cao/ngoài mạn.

    Aloft/ Overside Work Permit

     

    R07-P03-F03

    00

    Khi thực hiện

    SQ phụ trách; Capt.

    Tàu

     

    50

    Biên bản mua thức uống có cồn của cá nhân

    Individual Purchases of Alcohol Beverages

    R07-P04-F01

    00

    Khi xuất kho rượu/ bia cho thuyền viên

    SQ phụ trách; Capt.

    Tàu

     

    51

    Báo cáo lượng thức uống có cồn xuất kho hàng tháng

    Monthly Alcohol Issue Report

    R07-P04-F02

    00

    Hàng tháng

    SQ phụ trách; Capt.

    Tàu; Bờ

     

    52

    Biên Bản Kiểm Tra Độ Cồn Hàng Tháng / Bất Thường

    Monthly/ Unannounced Alcohol Test Record

    R07-P04-F03

    00

    Hàng tháng or Bất thường

    SQ phụ trách; Capt. DPA

    Tàu; Bờ

     

    53

    Biên Bản Xét Nghiệm Ma túy Bất Thường

    Unannounced Drug Test Record

    R07-P04-F04

    00

    Bất thường (ít nhất 1 lần / năm)

    Ph. HCTV phụ trách

    Tàu; Bờ

     

    54

    Bảng ghi Giờ làm việc và Giờ nghĩ

    Hours of Work & Rest Record

    ILO

     

    Tổng kết mỗi tháng

    Mỗi thuyền viên; Capt

    Tàu; Bờ

     

    55

    Mẫu kháng nghị hàng hải

    Sample of Sea Protest

    R07-P06-F01

    00

    Khi có sự vụ xẩy ra (nên xin ý kiến cty)

    Capt.

    Tàu; Bờ

     

    56

    DMKT an toàn: Đến cảng xếp/ dỡ hàng

    Safety Checklist: Arrival at Loading/ Discharging Terminal

    R08-P01-F01

    00

    Trước khi cập cầu làm hàng

    C/O

    Tàu

     

    57

    Kế hoạch xếp/ dỡ hàng

    Cargo loading/ Discharging Plan

    R08-P01-F02

    R08-P01-F02(T)

    00

    Trước khi cập cầu làm hàng

    C/O

    Tàu

    (T) áp dụng cho tàu dầu

    58

    DMKT an toàn – Tàu/bờ

    Ship/ Shore Safety Checklist

    R08-P01-F03

    00

    Trước khi làm hàng

    C/O

    Tàu

     

    59

    Bảng thời gian

    Time Sheet

    R08-P01-F04

    00

    Hoàn tất làm hàng

    C/O

    Tàu

     

    60

    DMKT an toàn STS1: Xác định Thông tin Ban Đầu

    STS Safety Checklist 1:

    Pre-fixture Information

    R08-P01-F05

    00

    Trước khi đến cập mạn

    Capt.

    Tàu

     

    61

    DMKT an toàn STS2: Trước Khi Bắt đầu Vận hành

    STS Safety Checklist 2: Before Operations Commence

    R08-P01-F06

    00

    Trước khi đến cập mạn

    Capt.

    Tàu

     

    62

    DMKT an toàn STS3: Trước Khi vào Cập Mạn và Buộc dây

    STS Safety Checklist 3: Before Run-in and Mooring

    R08-P01-F07

    00

    Trước khi đến cập mạn

    Capt.

    Tàu

     

    63

    DMKT an toàn STS4: Trước khi chuyển tải hàng

    STS Safety Checklist4: Before Cargo Transfer

    R08-P01-F08

    00

    Trước khi làm hàng

    C/O

    Tàu

     

    64

    DMKT an toàn STS5:  Trước khi tháo dây buộc tàu

    STS Safety Checklist5:  Before Unmooring

    R08-P01-F09

    00

    Trước khi rời tàu nhau

    Capt.

    Tàu

     

    65

    Kế hoạch nhận nhiên liệu

    Bunkering Plan

    R09-P06-F01

    00

    Trước khi nhận dầu

    C/E

    Tàu

     

    66

    Danh mục kiểm tra an toàn giao nhận nhiên liệu

    Bunkering safety Checklist

    R09-P06-F02

    00

    Trước và trong quá trình nhận dầu

    C/E

    Tàu

     

    67

    Báo cáo tiêu thụ nhiên liệu  và dầu nhờn

    Bunker & Lub.oil consumption report

    R09-P06-F03

    00

    Sau khi kết thúc chuyến đi

    3/E; C/E

    CAPT.

     

     

    68

    Kế hoạch bảo dưỡng tháng

    Monthly maintenance plan

    R10-P01-F01

    00

    Cuối mỗi tháng lập KH cho tháng tới

    C/O và

    C/E; Capt

    Tàu; Bờ

    Gửi Ph. Kỹ thuật

    69

    Báo cáo công việc bảo dưỡng trong tháng

    Monthly maintenance report

    R10-P01-F02

    00

    Cuối hoặc đầu tháng

    C/O và

    C/E; Capt

    Tàu; Bờ

    Gửi Ph. Kỹ thuật

    70

    Yêu cầu sửa chữa

    Repair Requisition

    R10-P01-F03

    00

    Khi có yêu cầu

    C/O; C/E; Capt

    Tàu; Bờ

    Gửi Ph. Kỹ thuật

    71

    Báo cáo kiểm tra mạn khô

    Loadline inspection report

    R10-P01-F04

    00

    3 tháng 1 lần

    Capt

    Tàu; Bờ

    Gửi Ph. Kỹ thuật

    72

    Báo cáo kiểm tra tàu

    Ship  inspection report

    R10-P01-F05

    00

    6 tháng 1 lần

    Chuyên viên KT/ DP

    Tàu; Bờ

    Ph. Kỹ thuật; DP

    73

    Kiểm tra tình trạng của bơm

    Pumps function test

    R10-P02-F01

    00

    Mỗi tháng 1 lần

    4/ E; C/E

    Tàu

     

    74

    Bản Ghi số giờ hoạt động của các bộ phận chính

    Main Parts running hours record

    R10-P02-F02

    00

    3 tháng 1 lần

    2/E; C/E

    Tàu; Bờ

    Ph. Kỹ thuật; DP

    75

    Bản ghi số giờ hoạt động của máy phụ

    Auxiliary machinery running hours record

    R10-P02-F03

    00

    Mỗi tháng 1 lần

    3/E; C/E

    Tàu

     

    76

    Danh mục kiểm tra quý của bộ phận máy

    Quarterly Checklist for engine department

    R10-P02-F04

    00

    3 tháng 1 lần

    C/E

    Tàu; Bờ

    Ph. Kỹ thuật; DP

    77

    Bảng ghi cách điện trang thiết bị điện

    Record of electric equipment insulation resistance

    R10-P02-F16

    00

    3 tháng 1 lần

    C/E

    Tàu; Bờ

    Ph. Kỹ thuật; DP

    78

    Bản ghi dầu bôi trơn trục láp

    Record of stern tube lubricating oil condition

    R10-P02-F17

    00

    Theo dõi hàng ngày

    2/E

    Tàu

     

    79

    Bản ghi kiểm tra báo động của máy lọc dầu & mức két.

    Oil purifier & tank level alarm test record

    R10-P02-F18

    00

    3 tháng 1 lần

    C/E

    Tàu; Bờ

    Ph. Kỹ thuật; DP

    80

    Danh mục kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị cứu sinh

    Checklist for Maintenance of Life Saving Appliances

    R10-P02-F19

    00

    Tuần, tháng, quý

    3/O; Capt

    Tàu; Bờ

    Ph. Kỹ thuật; DP

    81

    Danh mục kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị cứu hoả

    Checklist for Maintenance of Fire Fighting Appliances

    R10-P02-F20

    00

    Tuần, tháng, quý

    2/O; Capt

    Tàu; Bờ

    Ph. Kỹ thuật; DP

    82

    Danh mục sửa chữa trên đà

    Dry- Docking List

    R10-P03-F01

    00

    Lập trước khi lên đà 3 tháng

    C/O; C/E; Capt.

    Tàu; Bờ

    Ph. Kỹ thuật; DP

    83

    Yêu cầu cung ứng

    Requisition for Supplies

    R10-P04-F01

    00

    Khi có yêu cầu

    Trưởng Bộ phận

    Tàu; Bờ

    Phòng chức năng

    84

    Báo cáo Kiểm kê

    Inventory Report

    R10-P04-F02

    00

    6 tháng 1 lần

    Trưởng Bộ phận

    Tàu; Bờ

    Phòng chức năng

    85

     

    Danh mục phụ tùng thiết yếu trên tàu

    Essential spare parts list onboard

    R10-P04-F03

    00

    Ban đầu và khi có sự thay đổi

    Chuyên viên; Tr. Ph Kỹ thuật; C/E

    Tàu; Bờ

    P. Kỹ thuật

    86

    Biên bản giao nhận

    Delivery and Receipt Record

    R10-P04-F04

    00

    Khi giao nhận

    Người giao và người nhận

    Tàu; Bờ

    Phòng chức năng

     

    http://www.mediafire.com/?bwqn7lgdphgq8sk

     

     

     

    Zalo
    Hotline