BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HÀNG HẢI TP. HCM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------------------- ------------- oOo -------------
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2008 /QĐ-CĐNHHTPHCM ngày tháng năm 2008 của Hiệu Trưởng Trường Cao Đẳng Nghề Hàng Hải Tp.HCM)
¾¾¾¾¾¾¾¾¾
Tên nghề: Sửa chữa máy tàu thủy
Mã nghề: 50520202
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 54
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức
+ Thuyết trình được về cấu tạo, nguyên lý, vật liệu và nêu tên, vai trò điều
kiện làm việc của những chi tiết trong hệ thống động lực của tàu thủy một cách chính xác.
+ Diễn giải được các bản vẽ, các yêu cầu kỹ thuật, các nội dung văn bản
hướng dẫn một cách rõ ràng, đầy đủ.
+ Giải thích được các nội dung các quy trình về tháo lắp, bảo dưỡng và sửa
chữa, kiểm tra, điều chỉnh trong hệ thống động lực máy tàu thủy rõ ràng.
+ Biết được các hư hỏng thường gặp của chi tiết máy trong hệ thống động lực
tàu thủy và đề xuất được các phương án sửa chữa hợp lý.
+ Giải thích được công dụng, ứng dụng của các trang thiết bị, dụng cụ sử
dụng trong ngành.
+ Giải thích được đầy đủ lý do, mục đích của từng công việc trong khi sửa
chữa, đo lường, điều chỉnh.
+ Hiểu biết các biện pháp an toàn và vệ sinh công nghiệp.
- Kỹ năng
+ Chẩn đoán được tình trạng kỹ thuật của từng cụm, từng chi tiết máy tàu thủy.
+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ thiết bị chuyên dùng trong ngành.
+ Tháo lắp và sửa chữa những hư hỏng trong toàn hệ thống.
+ Có năng lực tổ chức và điều hành sản xuất theo nhóm.
+ Có khả năng đào tạo, kèm cặp thợ bậc thấp.
+ Vận hành điều khiển máy tàu thủy và các loại thiết bị sử dụng động cơ
xăng và diesel.
1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức
+ Nhận thức lý luận: Hiểu và nắm được đường lối cách mạng Việt Nam, đường lối hương châm đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công nhân kỹ thuật, nhiệm vụ lịch sử và vị trí của công nhân Việt Nam. Tổ chức lãnh đạo và quản lý xí nghiệp.
+ Phẩm chất đạo đức: Trung thành với chế độ, với Đảng, với tổ quốc. Có đức tính cần cù, giản dị, khiêm tốn, trung thực, kỹ luật. Có tinh thần làm chủ tập thể, tha thiết yêu nghề, hăng hái học tập và rèn luyện để trở thành người có ích cho xã hội, có khả năng lao động độc lập sáng tạo, không ngừng vươn lên hoàn thiện nhân cách.
- Thể chất, quốc phòng
+ Làm việc tốt trong điều kiện khắc nghiệt, có tính cẩn thận và tinh thần
trách nhiệm cao.
+ Có sức khỏe tốt, đủ điều kiện phục vụ lâu dài, đạt được tiêu chuẩn rèn luyện cấp1. Hoàn thành chương trình giáo dục quốc phòng đối với các trường có đào tạo cao đẳng nghề và trung cấp nghề.
2. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU.
2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 03 năm
- Thời gian học tập:131 tuần
- Thời gian thực học: 3807 h
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 400h; Trong đó thi tốt nghiệp: 80h
2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
BẢNG PHÂN BỔ THỜI GIAN HỌAT ĐỘNG TOÀN KHÓA
( KẾ HOẠCH TỔNG THỂ )
|
STT |
Các hoạt động trong khóa học |
Phân bố thời gian trong khóa học |
|||
|
Năm thứ I |
Năm thứ II |
Năm thứ III |
Tổng cộng |
||
|
1 |
Tổng thời gian hoc tập ( tuần ) |
131 |
|||
|
1.1 |
Thực học: HKI HKII |
40 20 20 |
40 20 20 |
41 20 21 |
121 60 61 |
|
1.2 |
Ôn thi HK |
3 |
3 |
2 |
8 |
|
1.3 |
Ôn thi TN |
/ |
/ |
2 |
2 |
|
2 |
Tổng thời gian cho các hoạt động chung ( tuần ) |
25 |
|||
|
2.1 |
Nghỉ lễ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
2.2 |
Nghỉ tết |
3 |
3 |
3 |
9 |
|
2.3 |
Nghỉ hè |
4 |
4 |
2 |
10 |
|
2.4 |
Lao động dự phòng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
Tổng cộng (1+2) |
52 |
52 |
52 |
156 |
|
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 h
- Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 3357 h
+ Thời gian học bắt buộc: 2472 h ; Thời gian học tự chọn: 885 h
+ Thời gian học lý thuyết: 987 h ; Thời gian học thực hành: 2370 h
3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC
3.1. Danh mục môn học,mô đun đào tạo nghề bắt buộc:
|
Mã môn học |
Tên môn học |
Thời gian đào tạo |
Thời gian của môn học (giờ) |
Kiểm tra hết môn |
||||
|
Năm học |
Học kỳ |
Tổng số |
Trong đó |
Hình thức |
Thời gian (giờ) |
|||
|
LT |
TH |
|||||||
|
I |
Cc mơn học chung |
450 |
248 |
202 |
|
|
||
|
MC5001-1 |
Gio dục quốc phịng 1 |
I |
1 |
30 |
30 |
0 |
KT (LT+TH) |
1 |
|
MC5001-2 |
Gio dục quốc phịng 2 |
I |
1 |
45 |
30 |
15 |
KT (LT+TH) |
2 |
|
MC5002 |
Chính trị |
I |
1 |
90 |
60 |
30 |
KTV |
2 |
|
MC5003 |
Php luật |
I |
1 |
30 |
21 |
9 |
KTV |
1 |
|
MC5004 |
Tin học |
I |
1 |
75 |
17 |
58 |
KT (LT+TH) |
2 |
|
MC5005 |
Gio dục thể chất |
I |
1 |
60 |
30 |
30 |
KTTH |
1 |
|
MC5006 |
Ngoại ngữ CS |
I |
1 |
120 |
60 |
60 |
KTVĐ |
1 |
|
II. Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc |
2472 |
864 |
1608 |
|
|
|||
|
II.1. Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
|
420 |
295 |
125 |
|
|
||
|
DH5007 |
Vẽ kỹ thuật |
I |
1 |
45 |
27 |
18 |
KTV |
1 |
|
DH5008 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
I |
1 |
30 |
25 |
5 |
KTV |
1 |
|
DH5009 |
Vật liệu cơ khí |
I |
2 |
45 |
33 |
12 |
KTV |
1 |
|
DH5010 |
Cơ kỹ thuật |
I |
2 |
45 |
38 |
7 |
KTV |
1 |
|
DH5011 |
Nguyên lý chi tiết máy |
I |
2 |
45 |
32 |
13 |
KTV |
1 |
|
DH5012 |
Thủy lực và máy thủy lực |
I |
2 |
45 |
33 |
12 |
KTV |
1 |
|
DH5013 |
Nhiệt kỹ thuật |
I |
1 |
45 |
37 |
8 |
KTV |
1 |
|
DH5014 |
Điện tử cơ bản |
I |
2 |
30 |
22 |
8 |
KTVĐ |
1 |
|
DH5015 |
Điện kỹ thuật |
I |
2 |
45 |
32 |
13 |
KTVĐ |
1 |
|
DH5016 |
An toàn lao động |
I |
2 |
45 |
16 |
29 |
KTV |
1 |
|
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề
|
|
2052 |
569 |
1483 |
|
|
||
|
DH5017 |
Kết cấu tính toán động cơ đốt trong |
I |
2 |
60 |
55 |
5 |
KTVĐ |
1 |
|
DH5018 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
II |
3 |
60 |
56 |
4 |
KTVĐ |
1 |
|
DH5019 |
Trang bị điện máy tàu thủy |
II |
3 |
60 |
46 |
14 |
KTVĐ |
1 |
|
DH5020 |
Kỹ thuật chuyên ngành máy tàu thủy |
II |
3 |
60 |
54 |
6 |
KTVĐ |
1 |
|
DH5021 |
Công nghệ sửa chữa |
II |
3 |
60 |
47 |
13 |
KTVĐ |
1 |
|
DH5022 |
Quản lý điều hành sản xuất theo nhóm |
III |
5 |
30 |
16 |
14 |
KTV |
1 |
|
DH5023 |
Đồ án môn học |
III |
6 |
30 |
23 |
7 |
KTV |
1 |
|
DĐ5024 |
Hội nhập nghề sửa chữa máy tàu thủy |
I |
2 |
36 |
12 |
24 |
KTV |
1 |
|
DĐ5025 |
Nguội cơ bản trong sửa chữa |
I |
2 |
144 |
23 |
121 |
KTTH |
6 |
|
DĐ5026 |
Hàn cơ bản trong sửa chữa |
I |
2 |
108 |
19 |
89 |
KTTH |
6 |
|
DĐ5027 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống cung cấp điện |
II |
3 |
36 |
7 |
29 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5028 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống khởi động bằng điện |
II |
3 |
36 |
7 |
29 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5029 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống khởi động bằng khí nén |
II |
4 |
36 |
6 |
30 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5030 |
Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu chính và thân động cơ |
II |
3,4 |
24+120 |
18 |
126 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5031 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống làm mát |
II |
4 |
36 |
6 |
30 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5032 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn |
II |
4 |
36 |
6 |
30 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5033 |
Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu phân phối khí |
II |
4 |
72 |
12 |
60 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5034 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống tăng áp |
II |
4 |
72 |
10 |
62 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5035 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu Diesel sử dụng bơm cao áp đơn |
II |
4 |
36 |
5 |
31 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5036 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu Diesel sử dụng bơm cao áp thẳng hàng |
II |
4 |
72 |
12 |
60 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5037 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu Diesel sử dụng bơm cao áp phân phối |
II |
4 |
72 |
10 |
62 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5038 |
Hệ thống nhiên liệu Diesel Common-Rail |
III |
5 |
108 |
18 |
90 |
KTTH |
6 |
|
DĐ5039 |
Hệ thống nhiên liệu Diesel UP-UI |
III |
5 |
108 |
22 |
86 |
KTTH |
6 |
|
DĐ5040 |
Chạy rà và điều chỉnh động cơ |
III |
5 |
36 |
6 |
30 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5041 |
Sửa chữa pan động cơ Diesel |
III |
5 |
144 |
19 |
125 |
KTTH |
6 |
|
DĐ5042 |
Chẩn đoán động cơ |
III |
5 |
144 |
23 |
121 |
KTTH |
6 |
|
DĐ5043 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực cơ khí |
III |
5,6 |
15+57 |
11 |
61 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5044 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực thủy lực |
III |
5,6 |
27+45 |
11 |
61 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5045 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều khiển tàu |
III |
5,6 |
21+51 |
9 |
63 |
KTVĐ |
1 |
|
TỔNG CỘNG |
2922 |
1112 |
1810 |
|
|
|||
3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
(Nội dung chi tiết được kèm theo tại phụ lục 1)
4. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN.
4.1 Danh môc môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian.
|
Mã môn học |
Tên môn học |
Thời gian đào tạo |
Thời gian của môn học (giờ) |
Kiểm tra hết môn |
||||
|
Năm học |
Học kỳ |
Tổng số |
Trong đó |
Hình thức |
Thời gian (giờ) |
|||
|
LT |
TH |
|||||||
|
I. Môn học cơ sở tự chọn |
|
|
|
|
|
|
||
|
DH5046 |
Điều khiển tự động |
II |
3 |
60 |
24 |
36 |
KTV |
1 |
|
DH5047 |
Công nghệ kim loại |
II |
3 |
30 |
6 |
24 |
KTV |
1 |
|
DH5048 |
Sức bền vật liệu |
II |
3 |
30 |
12 |
18 |
KTV |
1 |
|
II. Môn học chuyên môn tự chọn
|
|
|
|
|
|
|
||
|
DH5049 |
Công nghệ phục hồi |
II |
3 |
60 |
9 |
51 |
KTV |
1 |
|
DĐ5050 |
Tiếng anh chuyên ngành |
II |
3 |
60 |
30 |
30 |
KTVĐ |
1 |
|
III. Mô đun thực hành tự chọn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DĐ5051 |
Cân chỉnh hệ trục truyền lực máy tàu thủy |
II |
4 |
30 |
12 |
18 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5052 |
Vận hành tàu thủy |
II |
4 |
60 |
15 |
45 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5053 |
Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị trên boong
|
III |
5,6 |
24+51 |
15 |
60 |
KTVĐ |
1 |
|
DĐ5054 |
Thực tập chuyên môn, tốt nghiệp |
III |
6 |
480 |
0 |
480 |
KTVĐ |
1 |
|
TỔNG CỘNG |
885 |
123 |
762 |
|
|
|||
4.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
(Theo mẫu định dạng tại phụ lục 2)
5. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA SAU KHI KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ HƯỚNG DẪN THI TỐT NGHIỆP
- Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc môn học, thi tốt nghiệp thực hiện theo quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐ TB&XH ngày 24/05/2007 của Bộ Trưởng Bộ Lao Động Thương Binh và Xã Hội về quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy.
5.1. Kiểm tra kết thúc môn học
- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành.
- Thời gian kiểm tra: + Lý thuyết: Không quá 120 phút
+ Thực hành: Không quá 8 h
5.2. Thi tốt nghiệp
- Học sinh phải đạt yêu cầu tất cả các môn học trong chương trình sẽ được dự thi tốt nghiệp để được cấp bằng Cao Đẳng nghề
- Các môn thi tốt nghiệp:
+ Chính trị: Theo qui định hiện hành
+ Lý thuyết nghề: Các kiến thức trọng tâm về: Cấu tạo, nguyên lý hoạt động, quy trình tháo lắp, bảo dưỡng và sửa chữa, kiểm tra, điều chỉnh trong hệ thống động lực máy tàu thủy
+ Thực hành nghề:
- Các kỹ năng về tháo lắp, bảo dưỡng và sửa chữa, kiểm tra, điều chỉnh trong hệ thống động lực máy tàu thủy
- Lựa chọn và sử dụng các dụng cụ, trang thiết bị trong tháo lắp sửa chữa.
- Thực hiện an toàn và vệ sinh công nghiệp
- Thời gian làm bài thi, cách thức tiến hành, điều kiện công nhận tốt nghiệp theo qui định hiện hành
|
Số TT |
Môn thi |
Hình thức thi |
Thời gian thi |
|
1 |
Chính trị |
Viết, vấn đáp, trắc nghiệm |
Không quá 120 phút |
|
2 |
Kiến thức kỹ năng nghề |
|
|
|
|
|
Viết, vấn đáp, trắc nghiệm
|
Không quá 180 phút
|
|
|
|
Bài thi thực hành |
Không quá 24 h
|
|
|
|
Bài thi lý thuyết và thực hành |
Không quá 24 h |
*. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá
- Nhằm mục đích giáo dục toàn diện để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, Trường sẽ bố trí tham quan, học tập dã ngoại tại một số doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất kinh doanh.
- Thời gian cho hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp
HIỆU TRƯỞNG
TRẦN VĂN GIÁP