Thiết bị phụ trong hệ thống lạnh công nghiệp

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT HẢI MINH
/ Zalo:

0903 957 768

0912 590 809

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT HẢI MINH
Danh mục dịch vụ
Thiết bị phụ trong hệ thống lạnh công nghiệp

    Chương VIII

    Thiết bị phụ trong hệ thống lạnh

     

    8.1. vai trò, vị trí thiết bị phụ trong hệ thống lạnh

    8.2. Thiết Bị phụ trong hệ thống lạnh

    8.2.1 Thiết bị trung gian

    8.2.1.1 Bình trung gian đặt đứng có ống xoắn ruột gà

    8.2.1.2 Bình trung gian kiểu nằm ngang

    8.2.1.3 Thiết bị trung gian kiểu tấm bản

    8.2.1.4 Tính toán bình trung gian

    8.2.2 Bình tách dầu

    * Nguyên lý làm việc

    * Phạm vi sử dụng

    * Phương pháp hồi dầu từ bình tách dầu

    * Nơi hồi dầu về:

    - Hồi trực tiếp về cacte máy nén.

    - Hồi dầu về bình thu hồi dầu

    - Xả ra ngoài

    * Các lưu ý khi lắp đặt và sử dụng bình tách dầu:

    * Tính toán bình tách dầu:

    8.2.2.1 Bình tách dầu kiểu nón chắn

    8.2.2.2 Bình tách dầu có van phao thu hồi dầu

    8.2.3 Bình tách lỏng

    * Phạm vi sử dụng

    * Cấu tạo

    * Tính toán bình tách lỏng

    8.2.3.1 Bình tách lỏng kiểu nón chắn

    8.2.3.2 Bình tách lỏng hồi nhiệt

    8.2.3.3 Bình tách lỏng kiểu khác

    8.2.4 Bình giữ mức - tách lỏng

    8.2.5 Bình thu hồi dầu

    8.2.6 Bình tách khí không ngưng

    * Vai trò bình tách khí không ngưng

    * Nguyên nhân lọt khí không ngưng

    * Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

    8.2.7 Bình chứa cao áp và hạ áp

    8.2.7.1 Bình chứa cao áp

    8.2.7.2 Bình chứa hạ áp

    8.2.8 Tháp giải nhiệt

    Bảng 8-1 : Thông số kỹ thuật tháp giải nhiệt RINKI (HồngKông)

    * Tính toán chọn tháp

    8.2.9 Van tiết lưu tự động

    Van tiết lưu tự động có 02 loại

    - Van tiết lưu tự động cân bằng trong

    - Van tiết lưu tự động cân bằng ngoài

    * Lắp đặt van tiết lưu tự động

    * Chọn van tiết lưu tự động

    - Môi chất sử dụng

    - Công suất lạnh Qo, Tons

    - Phạm vi nhiệt độ làm việc : Nhiệt độ bay hơi.

    - Độ giảm áp suất qua thiết bị tiết lưu.

    - Xác định áp suất đầu vào van tiết lưu

    - Xác định áp suất đầu ra van tiết lưu

    - Xác định hiệu áp suất

    - Chọn van

    Bảng 8-2 : Công suất van tiết lưu tự động sử dụng R12 – ALCO (Tons)

    Bảng 8-3 : Công suất van tiết lưu tự động sử dụng R22 (Tons)

    Bảng 8-4 : Hệ số hiệu chỉnh khi nhiệt độ lỏng vào tiết lưu khác

    Bảng 8-5 : Độ giảm áp suất khi tăng độ cao

    Bảng 8-6 : Công suất van tiết lưu tự động sử dụng R12 – SPORLAN

    Bảng 8-7 : Công suất van tiết lưu tự động sử dụng R22 – SPORLAN

    8.2.10 Búp phân phối lỏng

    Hình 8-21 : Búp phân phối lỏng

    Hình 8-22 : Sơ đồ cấp dịch dàn bay hơi qua búp phân phối gas

    8.2.11 Bộ lọc ẩm và lọc cơ khí

    8.2.12 Các thiết bị đường ống

    8.2.12.1 Van chặn

    8.2.12.2 Van 1 chiều

    8.2.12.3 Kính xem gas

    8.2.12.4 ống tiêu âm

    8.2.12.5 Van nạp gas

    8.2.12.6 Van xả gas (relief valve)

    DOWNLOAD

    Zalo
    Hotline